Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Hamprace
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Con lợn là con lai giữa Hampshire và một giống lợn bản địa
danh từ
A pig that is a cross-breed between the Hampshire and a landrace.
Nguồn gốc
(etymology)
Hampshire
+
landrace
AI
1
Con lợn là con lai giữa Hampshire và một giống lợn bản địa
1
Con lợn là con lai giữa Hampshire và một giống lợn bản địa
1
Con lợn là con lai giữa Hampshire và một giống lợn bản địa