Hamerton
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ngôi làng ở quận Huntingdonshire, Cambridgeshire, Anh (OS Grid TL145794)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Huntingdonshire district, Cambridgeshire, England (OS grid ref TL145794).
- Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habitational surname from Old English.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HamertonDạng gốc (base form)
- HamertonsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổhamor“hammer; rocky mound”