Haloa
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Lễ hội trên gác mái, được tổ chức chủ yếu tại Eleusis, để vinh danh Demeter, Dionysus và Poseidondanh từ riêngAn Attic festival, celebrated principally at Eleusis, in honour of Demeter, Dionysus, and Poseidon.
Họ từ (word family)
cùng gốc Haloa- haloacidCác dẫn xuất halogen của axit cacboxylic (nhưng đặc biệt là axit 2-chloro-carboxylic hoạt động trong sinh học tế bào)danh từ
- haloarylCác gốc hoặc nhóm aryl thay thế halogendanh từ
- haloaceneCác axen halogen hóadanh từ
- haloalkylCác gốc alkyl có một hoặc nhiều nguyên tử hydro được thay thế bằng nguyên tử halogendanh từ