Halls
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Bartow, Georgiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Bartow County, Georgia.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Buchanan, Missouri, trước đây có tên là Eveline.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Buchanan County, Missouri, formerly named Eveline.
- Thị trấn thuộc quận Lauderdale, Tennesseedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Lauderdale County, Tennessee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HallsDạng gốc (base form)
- HallsesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Halls Gapdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Thành phố Nông thôn Ararat và Shire of Northern Grampians, miền trung tây Victoria, Úc |
| Halls Flatdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm ở Quận Lassen, California, Hoa Kỳ |
| Halls Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Tamworth, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| Hallstrom's dogdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với New Guinea singing dog |
Họ từ (word family)
cùng gốc Halls- HallstonĐịa phương ở South Gippsland Shire, phía đông nam Victoria, Australiadanh từ riêng
- HallsbergThị trấn và đô thị ở hạt Örebro, Thụy Điểndanh từ riêng
- hallstandMón đồ đạc, gần cửa ra vào, trên đó treo mũ, áo khoác và cất ôdanh từ
- HallstattianLiên quan đến văn hóa Hallstatt, thường gắn liền với các dân tộc Celtic, Proto-Celtic và tiền Illyrian ở Châu Âu thời kỳ đồ sắt sớm, khoảng 800–450 TCNtính từ