Haifa
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thành phố cảng ở miền bắc Israeldanh từ riêngA port city in northern Israel.
- Quận của Israeldanh từ riêngA district of Israel.
Họ từ (word family)
cùng gốc HaifaVí dụ
- Bakir .
- Bakir's .
- Pappe .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Thổ Ottomanحیفاhayfa
- mượn từ tiếng Ả Rậpحَيْفَاḥayfā
- từ tiếng Do Thái cổחיפהḥēp̄ɔ̂