Hackett
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thành phố ở Quận Sebastian, Arkansas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Sebastian County, Arkansas, United States.
- Thị trấn ở Quận Price, Wisconsin, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Price County, Wisconsin, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HackettDạng gốc (base form)
- HackettsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Beer Hackettdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi (Nhóm) Hội đồng giáo xứ Thornhackett) ở phía tây bắc Dorset, Anh, trước đây thuộc quận Tây Dorset (OS lưới ref ST6011) |
| Cofton Hackettdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bromsgrove, Worcestershire, Anh (OS lưới ref SP0075) |
Họ từ (word family)
cùng gốc HackettNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihaket“kind of fish”
- từ tiếng IrelandMac Eachaidh