Dịch

HST

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Viết tắt của harmonized sales tax: thuế bán hàng kết hợp của liên bang và tỉnh được thu ở một số tỉnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of harmonized sales tax, a combined federal and provincial sales tax collected in some provinces.
  2. Viết tắt của half-square triangledanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of half-square triangle.
  3. Viết tắt của high speed transportdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of high speed transport.
  4. Viết tắt của Hawaiian Standard Timedanh từ riêngInitialism of Hawaiian Standard Time.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HSTDạng gốc (base form)
  2. HSTsSố nhiều (plural)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 3
Initialism of High Speed Train
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of High Speed Train, a common name for the InterCity 125.chưa dịch

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI