HST
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Viết tắt của harmonized sales tax: thuế bán hàng kết hợp của liên bang và tỉnh được thu ở một số tỉnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of harmonized sales tax, a combined federal and provincial sales tax collected in some provinces.
- Viết tắt của half-square triangledanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of half-square triangle.
- Viết tắt của high speed transportdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of high speed transport.
- Viết tắt của Hawaiian Standard Timedanh từ riêngInitialism of Hawaiian Standard Time.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HSTDạng gốc (base form)
- HSTsSố nhiều (plural)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 3
Initialism of High Speed Train
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of High Speed Train, a common name for the InterCity 125.chưa dịch
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)