Dịch

HS2

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của High Speed 2: một tuyến đường sắt cao tốc phân nhánh đang được xây dựng giữa London, Birmingham, Manchester và Wigandanh từ riêngInitialism of High Speed 2, a branched high-speed railway under construction between London, Birmingham, Manchester and Wigan.

AI