Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
HRW
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Human Rights Watch (“Tổ chức Theo dõi Nhân quyền”)
danh từ riêng
Initialism of Human Rights Watch.
Ví dụ
HRW’s
letters
asked
sponsors
to
confirm
whether
they
had
“
conducted
human
rights
due
diligence
for
the
2022
Beijing
Olympics
”,
and
to
detail
what
work
they
had
done
to
ensure
their
supply
chain
does
not
“
contribute
to
human
rights
violations
”.
While
the
HRW
report
covers
events
up
to
June
this
year
,
the
BBC
has
uncovered
evidence
that
the
killings
are
continuing
.
AI
1
Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Human Rights Watch (“Tổ chức Theo dõi Nhân quyền”)
1
Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Human Rights Watch (“Tổ chức Theo dõi Nhân quyền”)
1
Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Human Rights Watch (“Tổ chức Theo dõi Nhân quyền”)