HRT
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng viết tắt của hormone replacement therapydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of hormone replacement therapy.
- Dạng viết tắt của high rising terminaldanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of high rising terminal, a type of speech that rises in pitch at the end (sounding like a question).
- Dạng viết tắt của hostage rescue teamdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of hostage rescue team.
- Dạng viết tắt của half-rectangle triangledanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of half-rectangle triangle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HRTDạng gốc (base form)
- HRTsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hrt.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Hertfordshire or Hertford |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng viết tắt của habit reversal training
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of habit reversal training.
Họ từ (word family)
cùng gốc HRTVí dụ
- “ ”, “ ”, “ , ”.Ngay trong tuần này, tôi đã đọc được một bản tin rằng liệu pháp thay thế hormone “không nên được kê đơn để làm giảm các triệu chứng lo âu và trầm cảm ở phụ nữ mãn kinh”, theo “các hướng dẫn mới mang tính bước ngoặt”, với các chuyên gia cho biết “có rất ít bằng chứng cho thấy liệu pháp thay thế hormone giúp cải thiện tâm trạng chán nản, lo âu và thay đổi tâm trạng”.
- " ." " . ."Người chuyển giới cần tìm kiếm điều trị sức khỏe tâm thần. Tôi đã làm rồi. Họ giới thiệu tôi đến một bác sĩ đã cho tôi đơn thuốc liệu pháp thay thế hormone.
- .Nhiều người chuyển giới gặp khó khăn trong việc tiếp cận liệu pháp thay thế hormone.