Dịch

Guria

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Vùng của Georgia, ở phía tây đất nước, giáp với đầu phía đông của Biển Đen với Ozurgeti là thủ phủ vùngdanh từ riêngA region of Georgia, in the western part of the country, bordered by the eastern end of the Black Sea with Ozurgeti as its regional capital.

Cụm từ (phrase)

Principality of Guriadanh từ riêngMột công quốc Gruzia trên danh nghĩa hoặc thực tế thuộc chủ quyền của Vương quốc Imereti

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Gruziaგურიაguria

AI