Dịch

Gretel

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng viết tắt của tên nữ Margarete, từ tiếng Đứcdanh từ riêngA diminutive of the female given name Margarete, from German.
  2. Nhân vật hư cấu trong truyện cổ tích Hansel và Gretel của Đứcdanh từ riêngA fictional character in the German fairy tale Hansel and Gretel.

Cụm từ (phrase)

Hansel and Greteldanh từ riêngCâu chuyện cổ tích của Đức, do anh em nhà Grimm ghi lại và xuất bản năm 1812, kể về hai anh em tên Hansel và Gretel bị đe dọa bởi một mụ phù thủy ăn thịt đồng loại sống trong một ngôi nhà làm bằng bánh ngọt và bánh mì

Ví dụ

  • ?
  • ?
  • ?

AI