Dịch

Greer

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Một họ thuộc họ Scotland có nguồn gốc từ Scots Gregor (“Gregory”)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A patronymic Scottish surname from Scots Gregor (“Gregory”).
  2. Thành phố ở quận Greenville và Spartanburg, Nam Carolina; được đặt tên theo người định cư ban đầu James Manning Greerdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Greenville and Spartanburg counties, South Carolina; named for early settler James Manning Greer.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất và địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Apache, Arizona, Hoa Kỳ; được đặt tên cho một người định cư sớmdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community and census-designated place in Apache County, Arizona, United States; named for an early settler.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Clearwater, Idahodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Clearwater County, Idaho.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GreerDạng gốc (base form)
  2. GreersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Greer Countydanh từ riêngMột trong 77 quận ở Oklahoma, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Mangum
Greers Ferrydanh từ riêngThành phố ở Quận Cleburne, Arkansas, Hoa Kỳ

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 7
Thị trấn ở Quận Warrick
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Quận Warrick, Indiana, được đặt theo tên của một người định cư đầu tiênA township in Warrick County, Indiana, named after an early settler.

AI