Greer
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Một họ thuộc họ Scotland có nguồn gốc từ Scots Gregor (“Gregory”)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A patronymic Scottish surname from Scots Gregor (“Gregory”).
- Thành phố ở quận Greenville và Spartanburg, Nam Carolina; được đặt tên theo người định cư ban đầu James Manning Greerdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Greenville and Spartanburg counties, South Carolina; named for early settler James Manning Greer.
- Cộng đồng chưa hợp nhất và địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Apache, Arizona, Hoa Kỳ; được đặt tên cho một người định cư sớmdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community and census-designated place in Apache County, Arizona, United States; named for an early settler.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Clearwater, Idahodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Clearwater County, Idaho.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GreerDạng gốc (base form)
- GreersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Greer Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 77 quận ở Oklahoma, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Mangum |
| Greers Ferrydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Cleburne, Arkansas, Hoa Kỳ |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Thị trấn ở Quận Warrick
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Quận Warrick, Indiana, được đặt theo tên của một người định cư đầu tiênA township in Warrick County, Indiana, named after an early settler.