Green Revolution
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tập hợp những thay đổi công nghệ trên phạm vi rộng đối với nông nghiệp trong thế kỷ 20, đặc biệt là ở các nước đang phát triển, cho phép nâng cao năng lực sản xuất lương thựcdanh từ riêngThe set of wide-ranging technological changes to agriculture in the 20th century, particularly in developing countries, which allowed for greater food production capacity.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Từ mới đặt ra năm 1968
Ví dụ
- : " , Borlaug, ‘ ’ ."
- 7 Africa’s . (). 80 - 16 80,000 2014.
- high-yielding 1960. ; , .