Dịch

Granville

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 24 nghĩa
  1. Một họ tiếng Anh từ tiếng Pháp cổdanh từ riêngAn English surname from Old French.
  2. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  3. Xã ven biển thuộc tỉnh Manche, Normandy, Phápdanh từ riêngA coastal commune in Manche department, Normandy, France.
  4. Ngôi làng ở County Tyrone, Bắc Ireland; được đặt tên theo Granville Henry John Knox, con trai của Thomas Knox, Bá tước thứ 2 của Ranfurlydanh từ riêngA village in County Tyrone, Northern Ireland; named for Granville Henry John Knox, son of Thomas Knox, 2nd Earl of Ranfurly.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

South Granvilledanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Cumberland, New South Wales, Australia
Granville Countydanh từ riêngMột trong 100 quận ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Oxford
Granville Harbourdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Bờ Tây, phía tây Tasmania, Úc
Granville wiltdanh từBệnh héo vi khuẩn ở cây thuốc lá do loài Ralstonia solanacearum gây ra

24 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 24
Khu phố ở Edmonton
  1. Khu phố ở Edmonton, AlbertaA neighbourhood of Edmonton, Alberta.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổGranville
  2. từ tiếng German nguyên thủy*warduz“guard”

AI