Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Grand Mufti
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đứng đầu cơ quan tư pháp Hồi giáo của một quốc gia
danh từ
The chief Islamic jurisconsult of a state.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Grand Mufti
Dạng gốc
(base form)
Grand Mufti
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người đứng đầu cơ quan tư pháp Hồi giáo của một quốc gia
1
Người đứng đầu cơ quan tư pháp Hồi giáo của một quốc gia
1
Người đứng đầu cơ quan tư pháp Hồi giáo của một quốc gia