Dịch

Grammy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các bức tượng nhỏ được trao tặng bởi Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Ghi âm Quốc gia cho những thành tựu nổi bật trong ngành công nghiệp âm nhạc.danh từAny of the statuettes awarded by the National Academy of Recording Arts and Sciences for outstanding achievements in the music industry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GrammyDạng gốc (base form)
  2. GrammysSố nhiều (plural)
  3. GrammiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

grammy awardGiải thưởng grammy
win a grammyĐoạt giải grammy

Ví dụ

  • , 23- , .
  • , , .. . , Frodo's . . , , , . film's , . , .
  • .

AI