Dịch

Grammer

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ từ tiếng Pháp cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Old French.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Bartholomew, Indiana, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Bartholomew County, Indiana, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GrammerDạng gốc (base form)
  2. grammersSố nhiều (plural)
  3. GrammersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

'grammerdanh từNgười dùng Instagram

Họ từ (word family)

cùng gốc Grammer

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổgramaire“grammarian, scholar, astrologer”

AI