Goulburn
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thành phố trong khu vực hội đồng Goulburn Mulwaree, New South Wales, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Goulburn Mulwaree council area, New South Wales, Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GoulburnDạng gốc (base form)
- GoulburnsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Goulburn Weirdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Thành phố Greater Shepparton và Shire of Strathbogie, phía đông bắc Victoria, Úc |
| Goulburn Mulwareedanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực chính quyền địa phương ở vùng Nam Tablelands, New South Wales, Australia; đầy đủ, Hội đồng Goulburn Mulwaree |