Dịch

Gornja Siga

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Khu vực, một vùng đất vô chủ trên vùng đồng bằng ngập lũ bờ tây sông Danube, Châu Âu, giữa Croatia và Serbia, được Croatia và Serbia tuyên bố là thuộc về Serbia và không bên nào tuyên bố chủ quyền; trở thành Terra Nullius kể từ khi Croatia giành được độc lập khỏi Nam Tưdanh từ riêngA region, a terra nullius on the west shore floodplain of the Danube, Europe, between Croatia and Serbia, declared to be Serbian by Croatia and Croatian by Serbia, claimed by neither side; becoming Terra Nullius since the independence of Croatia from Yugoslavia.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Serbia-CroatiaGornja Siga

AI