Dịch

Gorillai

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Bộ tộc gồm những phụ nữ có lông được Hanno the Navigator mô tảdanh từ riêngA tribe of hairy women described by Hanno the Navigator.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổΓόριλλαιGórillai“Gorillai”

Cùng gốc (doublet)gorilla

AI