Dịch

Gorham

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Ngôi làng ở hạt Jackson, Illinoisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Jackson County, Illinois.
  3. Thành phố nhỏ ở hạt Russell, Kansasdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Russell County, Kansas.
  4. Thị trấn, địa điểm được chỉ định điều tra dân số và khu lịch sử trong đó, ở Quận Cumberland, Mainedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and census-designated place and historic district therein, in Cumberland County, Maine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GorhamDạng gốc (base form)
  2. GorhamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Gorham's diseasedanh từTình trạng xương rất hiếm gặp không rõ nguyên nhân, đặc trưng bởi sự tăng sinh không kiểm soát của các kênh mạch máu hoặc bạch huyết có thành mỏng, căng phồng trong xương, dẫn đến sự tiêu hủy và thay thế xương bằng u mạch và/hoặc xơ hóa

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Thị trấn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số trong đó
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số trong đó, ở Quận Coos, New HampshireA town and census-designated place therein, in Coos County, New Hampshire.

AI