Golden Dawn
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Dạng tỉnh lược của Hermetic Order of the Golden Dawndanh từ riêngEllipsis of Hermetic Order of the Golden Dawn.
- Tổ chức cực hữu đến từ Hy Lạpdanh từ riêngA far-right organization from Greece.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Golden Dawnerdanh từ | danh từ | Là thành viên của Hermetic Order of the Golden Dawn, một tổ chức chuyên về thuyết huyền bí và những điều huyền bí vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 |
Ví dụ
- ?
- .