Golan
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thành phố ở Trung Đông, thường được xác định là Sahm el-Jaulān thời hiện đại ở tỉnh Daraa, Syriadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in the Middle East, generally identified with modern-day Sahm el-Jaulān in Daraa governorate, Syria.
- Khu vực ở Trung Đông, phía tây bắc Syria, dưới sự chiếm đóng của Israel từ năm 1967; tương tự như Cao nguyên Golandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A region in the Middle East, in northwest Syria, under Israeli occupation since 1967; same as the Golan Heights.
- Một họ thường trú từ tiếng Do Tháidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habitational surname from Hebrew.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GolanDạng gốc (base form)
- GolansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Golan Heightsdanh từ riêng | danh từ riêng | Cao nguyên ở Syria nằm dọc biên giới với (và hiện đang bị chiếm đóng bởi) Israel |
Ví dụ
- .
- 1967 Arab-Israeli , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc GolanNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Do Tháiגּוֹלָןgolán