Gladstone
B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 22 nghĩa- Họ người Scotlanddanh từ riêngA Scottish habitational surname from Old English.
- Chính trị gia Anh William Ewart Gladstonedanh từ riêngWilliam Ewart Gladstone, British Prime Minister.
- Thị trấn ở Kempsey, New South Wales, Úcdanh từ riêngA town in the Kempsey council area, eastern New South Wales, Australia.
- Dạng rút gọn của Gladstone bagdanh từEllipsis of Gladstone bag.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GladstoneDạng gốc (base form)
- GladstonesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gladstone bagdanh từ | danh từ | Chiếc túi có bản lề thời kỳ đầu, tiền thân của chiếc cặp hiện đại |
| Gladstone Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Melbourne ở thành phố Hume, Victoria, Úc |
| Gladstone collardanh từ | danh từ | Cổ áo đứng có các điểm được ấn để nhô ra theo chiều ngang ở mặt trước, đeo với khăn quàng cổ hoặc cà vạt ascot |
| Gladstone claretdanh từ | danh từ | Rượu vang đỏ giá rẻ |
| WestLake-Gladstonedanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị nông thôn ở trung tâm Manitoba, Canada |
22 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 21
Danh từ (noun) 1
Thành phố ở Queensland
- Thành phố ở Queensland, ÚcA city in Queensland, Australia.
Họ từ (word family)
cùng gốc Gladstone- GladstonesqueĐặc trưng hoặc gợi nhớ đến William Ewart Gladstone, đặc biệt là ủng hộ các chính sách tự do kinh doanhtính từ
- GladstonianismChính trị của William Ewart Gladstone (1809–1898)danh từ
- GladstonianLiên quan đến William Ewart Gladstone (1809–1898), thủ tướng Anh bốn lần từ năm 1868 đến năm 1894tính từ, danh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổglæd“shining”
Ví dụ
- ?Chúng ta có nên giúp anh ấy đóng gói chiếc túi Gladstone của anh ấy không?
- . .Tôi châm thuốc, mặc quần áo chỉnh tề rồi đóng gói hai chiếc túi Gladstone này. Chỉ mất khoảng hai phút.