Dịch

Gion

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Quận của Kyoto, tỉnh Kyoto, Nhật Bảndanh từ riêngA district of Kyoto, Kyoto Prefecture, Japan.

Họ từ (word family)

cùng gốc Gion

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật祇園Gion

AI