Gilles
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Nhân vật lễ hội Binchedanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The oldest and principal participants in the Carnival of Binche in Belgium.
- Tên nam giớidanh từ riêngA male given name from French.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Saint-Gillesdanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị của Brussels, Bỉ |
| Gilles de la Tourette syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Tourette syndrome |
| Gillespie Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Fredericksburg |
| Gillespie syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn di truyền hiếm gặp có đặc điểm là mất mống mắt một phần, mất điều hòa và thường bị thiểu năng trí tuệ |
Họ từ (word family)
cùng gốc GillesVí dụ
- .Anh ấy sẽ gửi Gilles lên phòng.
- .Cô ấy đang chuẩn bị bữa tối thì Gilles đến.
- .Điều đó không phù hợp với chúng tôi vì Gilles sắp đến.