Dịch

Ghent

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thủ phủ của tỉnh East Flanders, Bỉdanh từ riêngThe capital city of the province of East Flanders, Belgium.
  2. Thành phố nhỏ ở Carroll County, Kentuckydanh từ riêngA minor city in Carroll County, Kentucky.
  3. Thành phố nhỏ ở quận Lyon, Minnesotadanh từ riêngA minor city in Lyon County, Minnesota.
  4. Thị trấn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số trong đó, thuộc Quận Columbia, New Yorkdanh từ riêngA town and census-designated place therein, in Columbia County, New York.

Cụm từ (phrase)

New Ghentdanh từ riêngKhu phố ở Ghent, Đông Flanders, Flanders, Bỉ
Pen-y-ghentdanh từ riêngNgọn núi ở quận Craven, Bắc Yorkshire, thuộc Yorkshire Dales của Anh
Ghent systemdanh từThỏa thuận trong đó trách nhiệm chính về thanh toán phúc lợi, đặc biệt là trợ cấp thất nghiệp, thuộc về công đoàn hoặc liên đoàn lao động chứ không phải cơ quan chính phủ
Ghent criteriadanh từTập hợp các tiêu chí lâm sàng được sử dụng để chẩn đoán hội chứng Marfan

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Bath
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Bath, Quận Summit, OhioAn unincorporated community in Bath Township, Summit County, Ohio.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hà Lan trung đạiGhent
  2. từ tiếng LatinhGanda

Ví dụ

  • company's , , .
  • .
  • , 57,000 .

AI