Genk
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Genkdanh từ riêngGenk (a city and municipality of Belgium).
Họ từ (word family)
cùng gốc Genk- genkiCô gái vui tươi, hiếu độngdanh từ, tính từ
- genkanLối vào một ngôi nhà Nhật Bản, nơi cởi giày đi đường và đi giày đi đường trước khi vào nhà, tháo giày đi đường và mang giày đi đường trước khi ra khỏi nhàdanh từ
- genkwaĐồng nghĩa với lilac daphnedanh từ
- genkiniteKhoáng chất màu xám hình thang tứ giác chứa antimon, palladium và bạch kimdanh từ