Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Gbps
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Gigabit mỗi giây, thước đo tốc độ truyền dữ liệu bằng 1.000 megabit mỗi giây
danh từ
gigabits per second, a measure of data transfer rate equal to 1,000 megabits per second.
Ví dụ
We
measure
bandwidth
by
Gbps
.
AI
1
Gigabit mỗi giây
1
Gigabit mỗi giây
1
Gigabit mỗi giây