Gauss
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ, thường được nhắc tới nhất là nhà toán học người Đức Carl Friedrich Gauss (1777–1855)danh từ riêngA surname, most commonly referring to German mathematician Carl Friedrich Gauss (1777–1855).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gauss gundanh từ | danh từ | Khẩu súng cuộn |
| Gauss mapdanh từ | danh từ | Bản đồ từ một bề mặt được định hướng nhất định trong không gian Euclide tới mặt cầu đơn vị, ánh xạ từng điểm trên bề mặt thành một vectơ đơn vị trực giao với bề mặt tại điểm đó |
| Gauss curvaturedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Gaussian curvature |
| Gauss-Seidel methoddanh từ riêng | danh từ riêng | Phương pháp lặp được sử dụng để giải hệ phương trình tuyến tính |
| Gauss-Lucas theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Định lý đưa ra mối quan hệ hình học giữa các nghiệm của đa thức P và các nghiệm của đạo hàm P′ của nó. Nó phát biểu rằng các nghiệm của P′ đều nằm trong bao lồi của các nghiệm của P |
| Gauss's area formuladanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với shoelace formula |
| Gauss-Bonnet theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Phát biểu quan trọng về các bề mặt trong hình học vi phân, kết nối hình học của chúng (theo nghĩa là độ cong) với cấu trúc liên kết của chúng (theo nghĩa là đặc tính Euler) |
| Gauss-Codazzi equationdanh từ | danh từ | Các nhóm công thức cơ bản trong hình học Riemannian và giả Riemannian liên kết với nhau mêtric cảm ứng và dạng cơ bản thứ hai của một đa tạp con của (hoặc nhúng vào) đa tạp Riemannian hoặc giả Riemannian |
Họ từ (word family)
cùng gốc GaussNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng ĐứcGauß
Ví dụ
- , , .
- .
- - - , , 30.