Dịch

Galbraith

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ từ tiếng Gaelic của Scotlanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Scottish Gaelic.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Kossuth, Iowa, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của một thượng nghị sĩ bang Iowadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Kossuth County, Iowa, United States, named after an Iowa senator.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GalbraithDạng gốc (base form)
  2. GalbraithsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Gael Scotlandgall“stranger, foreigner”

AI