GTS
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Viết tắt của Global Telecommunications Systemdanh từ riêngInitialism of Global Telecommunications System, a worldwide network for the transmission of meteorological data from weather stations, satellites and numerical weather prediction centres.
- Viết tắt của General Theological Seminarydanh từ riêngInitialism of General Theological Seminary.
- Viết tắt hội chứng Tourettedanh từ riêngInitialism of Gilles de la Tourette syndrome.
- Viết tắt niên biểu địa chấtdanh từAbbreviation of geologic time scale.
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Danh từ (noun) 1
Viết tắt của Great Trigonometric Survey
- Initialism of Great Trigonometric Survey.
Ví dụ
- : , , , , . : .TỪ KHÓA TÌM KIẾM TRÊN INTERNET: GTS, macro, giantess, crush, trample. NÓ LÀ GÌ: Ảo tưởng tình dục về việc bé nhỏ và chịu sự chi phối của một con người khổng lồ.
- "," "," .Về mặt kỹ thuật, nỗi ám ảnh tình dục với những người phụ nữ to lớn như vậy được gọi là macrophilia, nhưng nó thường được gọi đơn giản là GTS, viết tắt của giantess.