GP
danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Viết tắt của đồng vàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of gold piece.
- Viết tắt của bác sĩ đa khoadanh từđếm được (countable)Initialism of general practitioner.
- Viết tắt của 'general-purpose'tính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of general-purpose.
- Viết tắt của Đảng Xanhdanh từ riêngInitialism of Green Party.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GPDạng gốc (base form)
- GPsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| GP-landdanh từ | danh từ | Thế giới thực hành tổng quát |
| GP out of hours servicedanh từ | danh từ | (cơ sở cung cấp dịch vụ chăm sóc chính vào ban đêm, vào cuối tuần và ngày lễ) |
| local gp | Bác sĩ đa khoa địa phương | |
| see a gp | Khám bác sĩ đa khoa | |
| gp surgery | Phòng khám bác sĩ đa khoa | |
| gp practice | Phòng khám bác sĩ đa khoa | |
| register with a gp | Đăng ký với bác sĩ đa khoa |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Danh từ riêng (proper noun) 1
Viết tắt của lập trình di truyền
- không đếm được (uncountable)Initialism of genetic programming.
Họ từ (word family)
cùng gốc GPTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “flu-nami” , .
- ?
- ?