Dịch

GP

danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Viết tắt của đồng vàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of gold piece.
  2. Viết tắt của bác sĩ đa khoadanh từđếm được (countable)Initialism of general practitioner.
  3. Viết tắt của 'general-purpose'tính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of general-purpose.
  4. Viết tắt của Đảng Xanhdanh từ riêngInitialism of Green Party.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GPDạng gốc (base form)
  2. GPsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

GP-landdanh từThế giới thực hành tổng quát
GP out of hours servicedanh từ(cơ sở cung cấp dịch vụ chăm sóc chính vào ban đêm, vào cuối tuần và ngày lễ)
local gpBác sĩ đa khoa địa phương
see a gpKhám bác sĩ đa khoa
gp surgeryPhòng khám bác sĩ đa khoa
gp practicePhòng khám bác sĩ đa khoa
register with a gpĐăng ký với bác sĩ đa khoa

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Danh từ riêng (proper noun) 1
Viết tắt của lập trình di truyền
  1. không đếm được (uncountable)Initialism of genetic programming.

Họ từ (word family)

cùng gốc GP

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “flu-nami” , .
  • ?
  • ?

AI