Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
GMS syndrome
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hội chứng đặc trưng bởi bệnh sinh bệnh, thiểu năng trí tuệ và tầm vóc thấp bé
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A syndrome characterised by goniodysgenesis, mental disability, and short stature.
AI
1
Hội chứng đặc trưng bởi bệnh sinh bệnh
1
Hội chứng đặc trưng bởi bệnh sinh bệnh
1
Hội chứng đặc trưng bởi bệnh sinh bệnh