Dịch

GMS syndrome

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hội chứng đặc trưng bởi bệnh sinh bệnh, thiểu năng trí tuệ và tầm vóc thấp bédanh từkhông đếm được (uncountable)A syndrome characterised by goniodysgenesis, mental disability, and short stature.

AI