Dịch

GCS

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của Glasgow Coma Scale: một hệ thống được các nhân viên y tế sử dụng để đánh giá mức độ nghiêm trọng của bệnh nhân được vận chuyển bằng xe cứu thương theo thang sốdanh từInitialism of Glasgow Coma Scale, a system used by medical workers to score the severity of a patient being transported by ambulance on a number scale.
  2. Viết tắt của gender confirmation surgerydanh từInitialism of gender confirmation surgery.

Ví dụ

  • .
  • , , .

AI