Dịch

Fushun

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Phủ Thuậndanh từ riêngA prefecture-level city of Liaoning, China, known for coal mining.
  2. Quận của Phủ Thuận, Liêu Ninh, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Fushun, Liaoning, China.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại^撫順

Ví dụ

  • , , , 54 97 .
  • (, FUSUNG), , Hsün , .

AI