Furman
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêngA surname transferred from the given name.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pre-Furmantính từ | tính từ | Trước vụ Furman kiện Georgia, một vụ kiện pháp lý năm 1972 ra phán quyết về yêu cầu về mức độ nhất quán trong việc áp dụng hình phạt tử hình, dẫn đến việc tạm dừng hình phạt tử hình trên thực tế trên toàn nước Mỹ cho đến năm 1976 |