Froehde reagent
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hỗn hợp axit molybdic hoặc natri molybdat và axit sulfuric đậm đặc, nóng, được sử dụng để xác định opioid và các hợp chất khácdanh từA mixture of molybdic acid or sodium molybdate and hot, concentrated sulfuric acid, used to identify opioids and other compounds.