Dịch

Fremantle

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ tiếng Anh từ tiếng Pháp cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English surname from Old French.
  2. Thành phố cảng lớn và ngoại ô của Perth, Tây Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A major port city and suburb of Perth, Western Australia.
  3. Khu vực chính quyền địa phương ở Tây Úc; đầy đủ là Thành phố Fremantledanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A local government area in Western Australia; in full, the City of Fremantle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FremantleDạng gốc (base form)
  2. FremantlesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

North Fremantledanh từ riêngVùng ngoại ô của Perth thuộc Thành phố Fremantle, Tây Úc, nằm trên một bán đảo
Fremantle Doctordanh từ riêngGió biển thổi từ Ấn Độ Dương qua Perth, Tây Úc

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI