Dịch

Fredo

A1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên namdanh từ riêngA male given name from Italian.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FredoDạng gốc (base form)
  2. FredosSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người kém nhất
  1. Người kém nhất, kém thông minh nhấtThe weakest or least intelligent member of a family or other group.

Họ từ (word family)

cùng gốc Fredo

Ví dụ

  • “,” . “, . , . , .” “, . ,” , .“Fredo,” Michael nói ngay. “Ừ, không ai tự nhận mình là Fredo. Anh ta là thằng em hèn nhát, kém cỏi. Với lại, anh ta đã phản bội Michael.” “À, tôi biết nhiều Fredo mà,” Maria nói chua chát, nhìn Michael.
  • , , - .Một Fredo nói chung có lòng tự trọng thấp—anh ta chưa từng được dạy cách tự lập hay chịu trách nhiệm cho hành động của mình trong đời thực.
  • .

AI