Dịch

Fourth Reich

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Giả thuyết về sự hồi sinh của Đức Quốc xã (Đế chế thứ ba)danh từ riêngA hypothetical resurrection of Nazi Germany (Third Reich).
  2. Chính phủ hoặc quốc gia được coi là toàn trị tương tựdanh từ riêngA government or country seen as similarly totalitarian.
  3. Biệt danh của Washington Heights, Manhattan, theo tên những người Đức nhập cư sống ở đódanh từ riêngA nickname for Washington Heights, Manhattan, after the German immigrants who reside there.

Nguồn gốc (etymology)

fourthReich

Ví dụ

  • , ? / , / : / ?
  • "[…] ‘ ’ ."
  • , .

AI