Foucault
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Jean Bernard Léon Foucault, nhà vật lý người Pháp (1819–1868)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Jean Bernard Léon Foucault, French physicist (1819–1868)
- Michel Foucaultchưa dịchdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FoucaultDạng gốc (base form)
- FoucaultsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Foucault currentdanh từ | danh từ | Dòng điện xoáy |
| Foucault pendulumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Foucault's pendulum |
| Foucault's pendulumdanh từ | danh từ | Con lắc treo trên một sợi dây dài có thể chuyển động tự do theo mọi hướng; mặt phẳng chuyển động của nó dường như quay (theo chiều kim đồng hồ ở Bắc bán cầu) khi thế giới quay bên dưới nó |
| Glan–Foucault prism | Lăng kính phân cực gồm hai mảnh canxit cách nhau bởi một khe không khí mỏng | |
| Fizeau-Foucault apparatusdanh từ | danh từ | Một trong hai loại dụng cụ dùng để đo tốc độ ánh sáng |
Họ từ (word family)
cùng gốc FoucaultNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápFoucault