Flynn effect
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự gia tăng liên tục trên toàn thế giới về điểm trung bình trong các bài kiểm tra trí thông minhdanh từThe continuous worldwide increase in average scores on intelligence tests.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Flynn effectDạng gốc (base form)
- Flynn effectsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- “ ” – , “ ”.