Flowers
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ người Flowersdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pick flowersđộng từ | động từ | Xin phép rời khỏi nhóm và đi tiểu hoặc đại tiện ngoài trời |
| war of flowersdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với flower war |
| flowers of winedanh từ | danh từ | Những đốm bột nhỏ trên nho dùng để làm rượu vang |
| fruit and flowersdanh từ | danh từ | Các mặt hàng được mua bất hợp pháp như thuốc kích thích hoặc gái mại dâm |
| hearts and flowersdanh từ | danh từ | Sự lãng mạn lý tưởng |
| language of flowersdanh từ | danh từ | Giao tiếp bí mật thông qua việc sử dụng hoa; kỹ thuật trồng hoa |
| give someone their flowersđộng từ | động từ | Khen ngợi ai đó hoặc thừa nhận công việc hoặc thành tích của họ |
| April showers bring May flowerscụm từ | cụm từ | Tháng Tư, theo truyền thống là thời kỳ mưa, nhường chỗ cho tháng Năm, khi hoa sẽ nở vì được cung cấp nước từ những cơn mưa tháng Tư |