Flemington
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Địa phương và vùng ngoại ô của Sydney, New South Wales, Úcdanh từ riêngA locality and suburb of Sydney, New South Wales, Australia.
- Vùng ngoại ô nội thành của Melbourne, Victoria, Úc, nổi tiếng với trường đua ngựadanh từ riêngAn inner suburb of Melbourne, Victoria, Australia, famous for its racecourse.
- Địa phương nông thôn ở miền nam Canterbury, New Zealanddanh từ riêngA rural locality in southern Canterbury, New Zealand.
- Vùng nông thôn ở Vịnh Hawke, New Zealanddanh từ riêngA rural locality in Hawke's Bay, New Zealand.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the length of the Flemington straightdanh từ | danh từ | Chặng đường dài, một khoảng cách lớn, rất nhiều |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Khu vực ngoại ô ở thị trấn Cambuslang
- Khu vực ngoại ô ở thị trấn Cambuslang, khu vực hội đồng Nam Lanarkshire, Scotland (OS lưới ref NS6559)A suburban area in the town of Cambuslang, South Lanarkshire council area, Scotland (OS grid ref NS6559).