Dịch

Finagle's law

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Câu ngạn ngữ nói rằng nếu bất cứ điều gì có thể xảy ra sai sót thì nó sẽ xảy ra vào thời điểm tồi tệ nhất có thểdanh từ riêngAn adage which states that if anything can go wrong, then it will at the worst possible moment.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . Sailor's , . , Finagle's , ' else's, '.

AI