Ferro
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Ýdanh từ riêngA surname from Italian.
- El Hierro, hòn đảo nhỏ nhất thuộc quần đảo Canary, Tây Ban Nhadanh từ riêngEl Hierro, the smallest island in the Canary Islands, Spain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FerroDạng gốc (base form)
- FerrosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ferro-tiền tố | tiền tố | Sắt |
| ferro roddanh từ | danh từ | Thanh làm từ ferrocerium, dùng để tạo ra sự đánh lửa do ma sát, như trong bật lửa |
| Ferro meridiandanh từ riêng | danh từ riêng | Kinh tuyến trước đây được dùng làm kinh tuyến gốc; hiện được xác định là 18,160792° hướng tây |
| ferro-fluoro-pedrizitedanh từ | danh từ | Khoáng chất lithium amphibole có công thức hóa học Na(Li₂)(Fe₂₊₂Al₂Li)[Si₈O₂₂]F₂ |
| clino-ferro-ferri-holmquistitedanh từ | danh từ | Amphibole lithium-sắt hiếm trong nhóm holmquistite có cấu trúc đơn tà (giống clinopyroxene). Nó hình thành trong các loại đá pegmatit giàu lithium và biến chất cao cấp, đồng thời được đặc trưng bởi sự thay thế đáng kể của sắt sắt (Fe²⁺) và sắt sắt (Fe³⁺) trong cấu trúc tinh thể của nó |