Dịch

Ferrara

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Kiếm Andrea Ferraradanh từAn Andrea Ferrara sword; (generally) a broadsword.
  2. Tỉnh ở Ýdanh từ riêngA province of Emilia-Romagna, Italy.
  3. Thành phố ở Ýdanh từ riêngCity, archbishopric and capital of Ferrara.
  4. Họ người Ýdanh từ riêngA surname from Italian.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FerraraDạng gốc (base form)
  2. FerrarasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ÝFerrara

Ví dụ

  • […] , , , , .Perry quay lại đối thủ đã bị tước vũ khí của mình, và vung thanh kiếm Ferrara của mình, đe dọa làm cho hắn ngắn đi một cái đầu, nếu hắn không lập tức xin tha và đầu hàng.
  • , . ( ).Kết quả là, đàn ông chuyển sang những người phụ nữ trong cuộc đời họ để đáp ứng nhu cầu cảm xúc của họ. Ferrara và đồng tác giả của cô không phải là những người đầu tiên đề xuất rằng phụ nữ gánh chịu gánh nặng giữ chân đàn ông.
  • , , .Copernicus đã học luật và y khoa tại các trường đại học Bologna, Padua và Ferrara ở Ý.

AI