Faraday
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ Ailendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish.
- Địa phương ở Shire of Mount Alexander, miền trung Victoria, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in the Shire of Mount Alexander, central Victoria, Australia
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FaradayDạng gốc (base form)
- FaradaysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Faraday cupdanh từ | danh từ | Cốc kim loại dẫn điện được thiết kế để bắt các hạt tích điện trong chân không |
| Faraday bagdanh từ | danh từ | Chiếc túi làm bằng vật liệu chặn tín hiệu điện từ và sử dụng các kỹ thuật may đặc biệt như kết cấu đường may kép, dùng để đựng các thiết bị như điện thoại di động nhằm ngăn tín hiệu bên ngoài can thiệp vào nội dung bên trong thiết bị |
| Faraday cagedanh từ | danh từ | Các chất dẫn điện xung quanh, được lý tưởng hóa hoặc thực tế, được sử dụng để làm gián đoạn việc truyền năng lượng điện từ hoặc phóng tĩnh điện qua nó |
| Faraday pouchdanh từ | danh từ | Chiếc túi có đặc tính của một chiếc lồng Faraday |
| Faraday tensordanh từ | danh từ | Tenxơ phản đối xứng bậc hai, bốn chiều, có thể được biểu diễn dưới dạng mảng bốn nhân bốn chứa các thành phần của điện trường và từ trường |
| Faraday effectdanh từ | danh từ | Hiện tượng quay Faraday |
| Faraday pointerdanh từ | danh từ | Con trỏ hoặc đèn pin/đèn pin chạy bằng pin và có thể sạc lại bằng cách lắc |
| Faraday rotatordanh từ | danh từ | Công cụ quay phân cực dựa trên hiệu ứng Faraday |
Họ từ (word family)
cùng gốc FaradayNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng IrelandÓ Fearadaigh
Ví dụ
- what’s , .